BĂNG TẢI LÕI THÉP THÔNG DỤNG


Băng tải lõi thép là sản phẩm băng tải được ưu tiên lựa chọn trong dây chuyền sản xuất dài và có tính khắc nghiệt, với có khả năng chịu tải trọng cao, độ giãn tải trọng rất thấp, kháng va đập tốt, trong dây chuyền sản xuất dài, tải trọng nặng với tốc độ nhanh, thích hợp sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng, khai thác than đá, nhà máy nhiệt điện, nhà máy gang thép, khai thác mỏ….

Đặc điểm

- Cáp thép tạo nên khả năng chịu lực cực cao và độ giãn tải trọng cực thấp cho băng tải.

- Cáp thép và cao su được xử lý công nghệ đặc biệt đảm bảo độ liên kết cao và bền vững giữa cao su và thép trong suốt quá trình sử dụng.

- Cao su mặt có khả năng kháng va đập, kháng xé rách, kháng mài mòn tốt.

- Các sợi thép được bảo vệ bởi lớp phủ cao su mặt trên và mặt dưới nên có độ bền và tuổi thọ cực cao.

- Kết cấu cáp thép chịu lực được bố trí song song đều nhau theo chiều dọc băng và rải đều trên toàn mặt băng tải tạo sự cân bằng và ổn định khi vận hành.

- Có độ uốn theo chiều ngang để tạo máng với tỷ lệ cao hơn tỷ lệ cho phép của các loại băng tải khác.

BANG TAI LOI THEP

 

THÔNG SỐ CAO SU MẶT BĂNG TẢI LÕI THÉP

Băng tải chịu mài mòn, va đập, thời tiết và băng tải thông dụng (DIN 22131)

CAO SU MẶT CƯỜNG LỰC KÉO ĐỨT (Mpa) GIÁ TRỊ GIÃN DÀI (%) MÀI MÒN (mm) ĐỘ CỨNG (SHORE A) LOẠI BĂNG TẢI
NHÓM LOẠI
1 X ≥ 25 ≥ 450 ≤ 120 - Sử dụng cho loại băng tải chịu mài mòn, va đập cao và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
W ≥ 18 ≥ 400 ≤ 90 -
2 Y ≥ 20 ≥ 400 ≤ 150 - Sử dụng cho loại băng tải chịu mài mòn, va đập cao và điều kiện thời tiết
3 068 ≥ 15 ≥ 350 ≤ 150 60 ± 5 Sử dụng cho loại băng tải lõi thép thông thường
4 438 ≥ 15 ≥ 350 ≤ 150 67 ± 5

 

 

Bên cạnh tính năng chịu tải trọng cao và độ giãn thấp của băng tải lõi thép, còn gia cố thêm lớp ngang đặc biệt nhằm tạo hạn chế băng tải xé rách theo chiều dọc trong quá trình sử dụng

 

CAP NGANG

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT LỚP THÉP NGANG

STT

THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

LOẠI 1

LOẠI 2

LOẠI 3

LOẠI 4

1

Cấu trúc sợi thép

-

2+2 x 0.35HT

3x4x0.22HT

3x7x0.20HE

3x7x0.22HE

2

Lực kéo đứt sợi thép

N

1000

1000

1360

1650

3

Khoảng cách giữa các sợi thép

mm

8

8

6.4

5.5

4

Đường kính sợi thép

mm

1.0 + 0.1

1.18 + 0.1

1.39 + 0.1

1.52 + 0.1

5

Cấu trúc sợi polyeste

-

1100 DTEX 1x2

6

Lực kéo đứt sợi polyeste theo chiều dọc

N

140

140

140

140

7

Khoảng cách giữa các sợi polyeste theo chiều dọc

mm

12.5

12.5

12.5

12.5

8

Đường kính sợi polyeste theo chiều dọc

mm

0.3

0.3

0.3

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BĂNG TẢI LÕI THÉP THEO TIÊU CHUẨN DIN 22131

THÔNG SỐ TIÊU CHUẨN
ST 630 ST 800 ST 1000 ST 1250 ST 1600 ST 2000 ST 2500 ST 3150 ST 3500 ST 4000 ST 4500 ST 5000 ST 5400
Cường lực kéo đứt (N/mm) 630 800 1000 1250 1600 2000 2500 3150 3500 4000 4500 5000 5400
Đường kính sợi thép(mm) 3.2 3.4 4.1 4.9 5.6 5.6 7.2 8 1 8.6 8.9 9.7 10.9 11.3
Bước sợi thép (mm ±1.5) 13.5 13.5 12 14 15 12 15 15 15 16 16 17 17
Bề dày cao su mặt trên (mm) 6.0 6.0 4.0 4.0 4.0 4.0 5.0 5.5 6.5 7.0 7.5 8.0 8.5
Bề dày cao su mặt dưới (mm) 4.0 4.0 4.0 4.0 4.0 4.0 5.0 5.5 6.5 7.0 7.5 8.0 8.5
Gía trị bám dính sợi thép với cao su (DIN22131-88) (N/mm) ≥ 60 70 80 95 105 105 130 140 145 150 165 175 180
KHỔ RỘNG (mm) SAI SỐ SỐ SỢI THÉP
500 ±  5 36 36 39 34 - - - - - - - - -
650 ±  7 47 47 51 44 - - - - - - - - -
800 ±  8 58 58 64 55 50 64 - - - - - - -
1000 ± 10 73 87 81 69 64 81 64 64 64 64 59 55 55
1200 ± 12 87 98 97 84 77 97 77 77 77 77 71 66 66
1400 ± 14 102 102 114 98 90 114 90 90 90 90 84 78 78
1600 ± 16 117 117 131 112 104 131 104 104 104 104 96 90 90

Chú ý:  - Ngoài các quy cách tiêu chuẩn kể trên, chúng tôi làm theo yêu cầu khác của khách hàng