Phụ tùng cao su bao gồm các loại gioăng, đệm, phớt được chế tác từ cao su có tính đàn hồi thấp, có khả năng chịu được mọi điều kiện làm việc như môi trường dầu mỡ, nóng, lạnh, nước, áp lực,... Nhìn chung, các loại phụ tùng cao su đều có tác dụng làm kín, tăng ma sát giữa các bộ phận trong máy móc, giảm tiếng ồn từ động cơ phát ra hiệu quả và giảm được độ rung lắc của thiết bị. Do vậy nó thường được gắn trong các máy móc, động cơ trong nhiều lĩnh vực như vận tải, công nghiệp, nông nghiệp hay cuộc sống thường ngày.
Phụ tùng cao su
Berubco cam kết mỗi thành phẩm phụ tùng kỹ thuật bằng cao su được sản xuất đáp ứng yêu cầu và theo tiêu chuẩn rõ ràng. Nên nó sẽ phù hợp để gắn vô từng bộ phận máy móc và tăng năng suất hoạt động của động cơ cho doanh nghiệp.
Phụ tùng cao su kỹ thuật là gì?
Phụ tùng cao su là gì
Phụ tùng cao su kỹ thuật được biết đến là các loại gioăng, phớt, đệm được làm bằng cao su tổng hợp hoặc thiên nhiên chất lượng cao. Nhờ vào tính đàn hồi, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu nước, chịu dầu,... giúp các khe hở tăng độ kín, giúp các máy móc, vật dụng tăng ma sát hơn, giúp giảm tiếng ồn, cách nhiệt hiệu quả.
Phụ tùng cao su kỹ thuật
Cấu tạo, đặc điểm của các loại phụ tùng cao su kỹ thuật
Cấu tạo các loại phụ tùng cao su
Đối với phụ tùng cao su kỹ thuật tại Berubco sẽ được làm bằng các nguyên liệu cao su như: NR, BR, SBR, IR, CR, Viton, Silicone, Neoprene, Nitril, Butyl, EPDM, phù hợp theo yêu cầu, quy mô và bản vẽ khách hàng mong muốn.
- Mủ cây cao su được sử dụng để sản xuất NR, một loại polyme cao su tự nhiên của isopren. Độ đàn hồi, độ bền đứt, độ giãn dài và khả năng chống mài mòn của các loại phụ tùng đều tốt. Nó dễ bị lão hoá trong không khí, trở nên nhớt khi gặp nhiệt, dễ giãn nở, hòa tan trong dầu khoáng hoặc xăng, và có khả năng chống kiềm nhưng không chịu được axit mạnh.
- Butylene cô lập và một lượng nhỏ isopren được kết hợp để tạo thành IR. Methyl cung cấp khả năng cách điện cao hơn, khả năng chịu nhiệt, ánh nắng mặt trời và ozon cao hơn, đồng thời độ thấm khí ít hơn so với các polyme khác.
- Butadiene và styrene là chất đồng trùng hợp tạo nên SBR. SBR có chất lượng đồng nhất hơn và có khả năng chống lão hóa và mài mòn cao hơn cao su tự nhiên. Tuy nhiên, nó có thể được pha trộn với cao su tự nhiên do độ bền cơ học thấp hơn để tạo thành phụ tùng cao su chất lượng.
- EPDM là chất đồng trùng hợp của ethylene và propylene nên nó có độ ổn định đặc biệt, cùng khả năng chống lão hóa. Khả năng chống chịu nhiệt và ozon đặc biệt, khả năng chống nước và hóa chất vượt trội,...
- CR là cao su lưu hóa có độ đàn hồi tốt, chống mài mòn, không sợ ánh nắng trực tiếp, chịu được thời tiết đặc biệt, không sợ biến dạng nghiêm trọng và không sợ dầu thủy lực phốt phát, chất làm lạnh, axit loãng hoặc chất bôi trơn este silicon. Nó có độ ổn định bảo quản kém, dễ kết tinh và cứng lại ở nhiệt độ thấp.
Đặc điểm của phụ tùng cao su kỹ thuật
Ưu điểm khi lắp đặt các phụ tùng cao su
Ưu điểm khi sử dụng phụ tùng cao su
Một số ưu thế khi sử dụng phụ tùng cao su như là:
- Khả năng làm kín tối ưu: Chất liệu cao su của các phụ tùng cao su có độ đàn hồi thấp, co giãn nhẹ nên làm kín các bộ phận máy móc thiết bị hiệu quả. Giúp cho máy hoạt động êm ái, không bị rò rỉ, đẩy nhanh quá trình hoạt động của doanh nghiệp.
- Khả năng chịu nhiệt, chịu dầu tốt: Các chất liệu cao su tổng hợp hoặc thiên nhiên làm nên phụ tùng cao su kỹ thuật đều không bị biến dạng ở nhiệt độ cao, vẫn hoạt động tốt khi ở trong môi trường nhiều dầu mỡ. Giúp doanh nghiệp tăng năng suất làm việc, không làm gián đoạn giữa chừng.
- Tăng khả năng chống ồn, chống rung: Bộ phận đệm của phụ tùng cao su giúp cho máy móc chạy êm, không gây ồn ảnh hưởng đến môi trường. Nhờ độ đàn hồi thấp và chất liệu cao su mềm mại nên khi máy hoạt động cũng hạn chế được tình trạng rung lắc.
- Tiết kiệm chi phí: Phụ tùng cao su là bộ phận đệm cho máy móc thiết bị nên giúp máy hoạt động ổn định, lâu dài, giảm tình trạng hư hỏng và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng thường xuyên.
Lợi thế sử dụng phụ tùng cao su kỹ thuật
Ứng dụng các phụ tùng cao su trong thực tế
Ứng dụng của phụ tùng cao su vào thực tế
Phụ tùng cao su kỹ thuật sẽ thường xuyên được sử dụng để lắp đặt ở trong các bộ phận máy móc, thiết bị, van bướm của các nhà máy, xí nghiệp. Nó được dùng như là một bộ phận đệm, gioăng làm kín, phớt nước,... Cụ thể:
- Được dùng trong các đường ống dẫn nước, xử lý nước, hệ thống cấp thoát nước, PCCC,...
- Được dùng trong các khe hở làm kín của máy móc, thiết bị ở nhiều lĩnh vực như giao thông vận tải, công nghiệp, nông nghiệp,...
- Được dùng để giảm độ ồn, chống rung ở các bộ phận của máy để làm tăng hiệu suất hoạt động của máy.
Phụ tùng cao su sử dụng trong nhiều lĩnh vực
Thông số tiêu chuẩn cho các loại phụ tùng cao su
Thông số tiêu chuẩn của phụ tùng cao su
Thông số tiêu chuẩn của vải chịu lực
Loại vải EP (Polyester - Nylon)
Chỉ tiêu | ĐVT | Loại vải EP | |||||
EP100 | EP125 | EP150 | EP200 | EP250 | EP300 | ||
Cường lực kéo đứt (tối thiểu) | Kgf/cm/lớp vải | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 |
Độ giãn đứt (tối thiểu) | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Loại vải NN (Nylon - Nylon)
Chỉ tiêu | ĐVT | Loại vải NN | |||||
NN100 | NN125 | NN150 | NN200 | NN250 | NN300 | ||
Cường lực kéo đứt (tối thiểu) | Kgf/cm/lớp vải | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 |
Độ giãn đứt (tối thiểu) | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Thông số độ bám dính của các lớp vải
Thông số về độ bám dính của phụ tùng cao su
Chỉ tiêu | Loại vải chịu lực EP (Polyester/Nylon) hoặc NN (Nylon/Nylon) | |
Độ bám dính | Cao su mặt trên - vải | > 15 kgf/inch |
Vải - vải | > 18 kgf/inch | |
Cao su mặt dưới - vải | > 13 kgf/inch | |
Độ giãn tại 10% tải trọng | < 1.5% (EP), 2.5% (NN), và 2.5% (NH) | |
Độ giãn đứt | > 10% |
Thông số tiêu chuẩn mặt cao su của phụ tùng cao su
Tính năng mặt cao su của phụ tùng kỹ thuật
Loại thông dụng
Tiêu chuẩn cao su mặt Berubco | Lực kéo đứt (tối thiểu) | Độ giãn dài (tối thiểu) | Độ mài mòn (tối đa) | Độ cứng | ||
DIN | ISO | JIS K6322 | ||||
22102 | 10247 | (Berubco) | (Mpa) | (%) | (mm3) | (Shore A) |
W | (D) | 18 (18) | 400 (400) | 90 (100) | - | |
X | (H) | 25 (24) | 450 (450) | 120 (120) | - | |
Y | 20 | 400 | 150 | - | ||
D | (L) | 15 (15) | 350 (350) | 250 (250) | - | |
L | 10 | 400 | 160 | - | ||
G | 15 | 400 | 150 | - | ||
S | 19 | 450 | 120 | - | ||
A | 15 | 400 | 120 | - | ||
Berubco | 20 | 400 | 80 | 65 ± 5 | ||
Berubco | 14 | 400 | 110 | 65 ± 5 | ||
Berubco | 15 | 400 | 80 | 65 ± 5 | ||
Berubco | 17 | 400 | 50 | 65 ± 5 |
Loại chịu hóa chất
Loại cao su mặt | Lực kéo đứt (tối thiểu) | Độ giãn dài (tối thiểu) | Độ mài mòn (tối đa) | Độ cứng |
Berubco | (Mpa) | (%) | (mm3) | (Shore A) |
AR | 13 | 400 | 150 | 65 ± 5 |
Loại chịu dầu
Loại cao su mặt | Lực kéo đứt (tối thiểu) | Độ giãn dài (tối thiểu) | Độ mài mòn (tối đa) | Độ cứng |
Berubco | (Mpa) | (%) | (mm3) | (Shore A) |
AR | 14 | 400 | 130 | 65 ± 5 |
Loại kháng bắt lửa
Loại cao su mặt | Lực kéo đứt (tối thiểu) | Độ giãn dài (tối thiểu) | Độ mài mòn (tối đa) | Độ cứng |
Berubco | (Mpa) | (%) | (mm3) | (Shore A) |
AR | 14 | 400 | 120 | 65 ± 5 |
Loại chịu nhiệt
Loại cao su mặt | Lực kéo đứt (tối thiểu) | Độ giãn dài (tối thiểu) | Độ mài mòn (tối đa) | Độ cứng | Chịu nhiệt |
Berubco | (Mpa) | (%) | (mm3) | (Shore A) | (độ C) |
HR 110 | 16 | 400 | 90 | 65 ± 5 | 110 |
HR 125 | 15 | 400 | 120 | 65 ± 5 | 125 |
HR 150 | 10 | 300 | 100 | 65 ± 5 | 150 |
HR 200 | 10 | 300 | 100 | 65 ± 5 | 200 |
HR 300 | 10 | 250 | 120 | 65 ± 5 | 300 |
Berubco - Cung cấp đa dạng loại phụ tùng cao su bền bỉ, chất lượng cao
Sản xuất phụ tùng cao su
Berubco đưa đến tay khách hàng những phụ tùng cao su chất lượng hàng đầu, đảm bảo khách hàng ưng ý với mọi loại phụ tùng kỹ thuật tại đây. Đến với chúng tôi, bạn sẽ nhận được những lợi ích vượt trội, như là:
- Khách hàng có thể yêu cầu về mọi thông số của các loại phụ tùng cao su, Berubco sẽ đáp ứng mọi yêu cầu về các tiêu chuẩn cụ thể.
- Berubco có thể sản xuất đa dạng kích thước, mẫu mã theo đúng tiêu chuẩn yêu cầu.
- Berubco trang bị hệ thống máy móc hiện đại, tiên tiến nên các quy chuẩn về thông số đều được kiểm tra cụ thể, rõ ràng, đảm bảo mỗi phụ tùng cao su kỹ thuật đưa đến tay khách hàng đều không có sai sót.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, am hiểu từng loại phụ tùng cao su nên sẽ đáp ứng mọi thắc mắc, yêu cầu của khách hàng.
Tóm lại, phụ tùng cao su kỹ thuật mà Berubco sản xuất cam kết sẽ đáp ứng theo mọi yêu cầu và thông số tiêu chuẩn rõ ràng. Nên nếu khách hàng đang cần các loại phụ tùng cao su như phớt, đệm, gioăng cho máy móc, thiết bị của mình hãy ghé ngay đến Berubco hoặc liên hệ qua hotline (+84) 28 37907619 nhé.